Hỏi Đáp

Giá Trị Còn Lại Tiếng Anh Là Gì, Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Anh

Thuật ngữ kế toán tiếng anh học lập bctc ở đâu tốt nhất ở HN

Tiếng Anh chuyên ngành là một trong những điều kiện quan trọng để đáp ứng nhu cầu tiếp nhận kiến thức chuyên ngành trong lao động, sản xuất, học tập, nghiên cứu mang tính chuyên môn cao. Tuy nhiên, việc dạy và học tiếng Anh chuyên ngành hiện nay còn rất nhiều bất cập.

Đang xem: Giá trị còn lại tiếng anh là gì

Thực hành tiếng anh kế toán

AAO giúp bạn học tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán nhanh hiệu quả tích kiệm được thời gian tối đa bằng hình thức học online. Với phương pháp vừa học thực hành ngay giúp bạn học đồng thời tiếng anh chuyên ngành và nghiệp vụ kế toán kiểm toán nhanh chóng.

Xem thêm: Mua Lg V10 Xách Tay Hàn Quốc Cũ 99%, Lg V10 Xách Tay Chính Hãng, Giá Cực Rẻ

học khóa kế toán ngắn hạn ở đâu

I. Một số thuật ngữ trong tiếng anh chuyên ngành kế toán:

Capture /ˈkæp.tʃɚ/ nắm được, giành được, chiếm đượcIssue of shares /ˈɪs.juː əv ʃer/ Phát hành cổ phầnOpening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệpComplexity /kəmˈpleksət̬i/ sự phức tạpBusiness entity concept /ˈbɪz.nɪs ˈent̬ət̬i ˈˈkɑːnsept/ Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thểHorizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːnt̬əl əˈkaʊnt/ Báo cáo quyết toán dạng chữ TDisposal of fixed assets /dɪˈspəʊzəl əv fɪkst ˈæsɪt/ Thanh lý tài sản cố định học xuất nhập khẩuWorking capital /ˈwərking ˈkæpɪt̬əl/ Vốn lưu động (hoạt động)Money measurement concept /ˈˈmʌni ˈˈmeʒ.ə.mənt ˈkɑːnsept/ Nguyên tắc thước đo tiền tệAccomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ hoàn thành, đạt tới mục đích gìCarrying cost /ˈkering kɑːst/ Chi phí bảo tồn hàng lưu khoProcess cost system /ˈprɑːses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệLiquidity /lɪˈkwɪdɪti/ Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu haoHistorical cost /hɪˈstɔːrɪkəl kɑːst/ Giá gốcCash flow statement /kæʃ floʊ ˈsteɪt.mənt/ Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặtCommission errors /kəˈmɪʃ.ən ˈer.ɚ/ Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toánOutput in equivalent units /ˈaʊt.pʊt in ɪˈkwɪv.əl.ənt ˈjuː.nɪt/ Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đươngOversubscription of shares : Đăng ký cổ phần vượt mứcStraight line method/streɪt laɪn ˈmeθ.əd/ Phương pháp đường thẳngProcess cost system /ˈprɑː.ses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệCompensating errors /ˈkɑːm.pən.seɪting ˈer.ɚ/ Lỗi tự triệt tiêuIntangible assets /ɪnˈtæn.dʒɪ.bl̩ ˈæsɪt/ Tài sản vô hìnhNoncumulative preference share /non-ˈkjuː.mjʊ.lət̬ɪv ˈpref.ər.əns ʃer/ Cổ phần ưu đãi không tích lũyImprest systems/ˈɪmprest ˈsɪs.təm/ Chế độ tạm ứngDirect costs /dɪˈrekt kɑːst/ Chi phí trực tiếpReducing balance method /rɪˈduːs ˈbæl.əns ˈmeθ.əd/ Phương pháp giảm dầnConversion costs /kənˈvɜː.ʃən kɑːst/ Chi phí chế biếnDebit note /ˈdeb.ɪt noʊt/ Giấy báo nợCost object /kɑːst ˈɑːb.dʒɪkt/ Đối tượng tính giá thànhAppropriation of profit /əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən əv ˈprɑː.fɪt/ Phân phối lợi nhuậnConsistency /kənˈsɪs.tən.si/ Nguyên tắc nhất quánProvision discounts /prəˈvɪʒ.ən fɔːr ˈdɪs.kaʊnt/ Dự phòng chiết khấutieng-anh-ke-toan-1

II. Các công thức trong tiếng anh giao tiếp chuyên ngành kế toán: học xuất nhập khẩu ở hà nội

Cost of goods sold/ cost of sales ( Giá vốn hàng bán ) = Opening Inventory + Purchase – Closing Inventory ( áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu)Mark-up profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Cost of goods soldIncome tax expense = Income tax rate x PBITProfit after tax = PBIT – Income tax expenseGross profit = Sales – cost of goods soldMargin profit rate = Sales – cost of goods sold)/ SalesPurchase = Closing Trade Payable – Opening Trade Receivable + Received Discount + Cash paid to supplier + Contra between trade receivable and trade payable = số dư nợ phải trả cuối kỳ – số dư nợ phải trả đầu kỳ + các khoản chiết khấu nhận được + Các khoản tiền nợ trả cho nhà cung cấp + bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả.

Xem thêm: Thời Gian Biểu Cho Bé 4 Tháng Tuổi, Lịch Trình Ăn, Ngủ Tham Khảo Cho Bé 3

Carrying amount = Cost – accumulated depreciation = giá trị còn lại = tổng – khấu hao lũy kếAnnual depreciation = Cost of assetsresidual value (giá trị thanh lý thu hồi) / The amount of years of use life(Giá trị năm sử dụng).Cost of manufactured = Opening Work in progress + Sum of production costClosing Work in progress học xuất nhập khẩu ở đâu

III. Các ký hiệu viết tắt trong tiếng anh giao tiếp chuyên ngành kế toán:

GAAP: Generally Accepted Accounting PrinciplesIAS: International Accounting StandardsIFRS: International Financial Reporting StandardsIASC: International Accounting Standards CommitteeEBIT: earning before interest and taxEBITDA: earnings before interest, tax, depreciation and amortizationCOGS: cost of goods soldFIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trướcLIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước từ

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button